Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Nam Thụy Anh 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Nam Thụy Anh 84 81 78 3 86.4 % 9.9 % 3.7 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Nam Thụy Anh 967 967 967 0 98.9 % 1.1 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Nam Thụy Anh 120 87 84 3 89.7 % 6.9 % 3.4 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Nam Thụy Anh 35 35 35 0 91.4 % 8.6 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Nam Thụy Anh 1709 1671 1668 3 85.2 % 14.6 % 0.2 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Nam Thụy Anh 1633 1630 1627 3 84.9 % 14.9 % 0.2 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 84
Số hồ sơ xử lý: 81
Trước & đúng hạn: 78
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 86.4%
Đúng hạn: 9.9%
Trễ hạn: 3.7%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 967
Số hồ sơ xử lý: 967
Trước & đúng hạn: 967
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 98.9%
Đúng hạn: 1.1%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 120
Số hồ sơ xử lý: 87
Trước & đúng hạn: 84
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 89.7%
Đúng hạn: 6.9%
Trễ hạn: 3.4%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 35
Số hồ sơ xử lý: 35
Trước & đúng hạn: 35
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 91.4%
Đúng hạn: 8.6%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 1709
Số hồ sơ xử lý: 1671
Trước & đúng hạn: 1668
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 85.2%
Đúng hạn: 14.6%
Trễ hạn: 0.2%
Văn phòng HĐND và UBND xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận: 1633
Số hồ sơ xử lý: 1630
Trước & đúng hạn: 1627
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 84.9%
Đúng hạn: 14.9%
Trễ hạn: 0.2%