Toàn trình  Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) (1.010725)

Ký hiệu thủ tục: 1.010725.000.00.00.H31
Lượt xem: 1221
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện <p>
Uỷ ban nh&acirc;n d&acirc;n huyện</p>
Lĩnh vực Môi trường
Cách thức thực hiện <ul>
<li>
<b>Trực tiếp</b></li>
<li>
<b>Trực tuyến</b></li>
<li>
<b>Dịch vụ bưu ch&iacute;nh</b></li>
</ul>
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết <ul>
Trực tiếp
<li>
<i>25 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đ&acirc;̀y đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh của cơ quan cấp ph&eacute;p. </i><br />
<p>
.</p>
</li>
Trực tuyến
<li>
<i>25 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đ&acirc;̀y đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh của cơ quan cấp ph&eacute;p. </i><br />
<p>
.</p>
</li>
Dịch vụ bưu ch&iacute;nh
<li>
<i>25 ng&agrave;y kể từ ng&agrave;y nhận được hồ sơ đ&acirc;̀y đủ, hợp lệ. Thời gian tổ chức, c&aacute; nh&acirc;n chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ kh&ocirc;ng t&iacute;nh v&agrave;o thời gian giải quyết thủ tục h&agrave;nh ch&iacute;nh của cơ quan cấp ph&eacute;p. </i><br />
<p>
.</p>
</li>
</ul>
Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện <ul>
<li>
Giấy phép m&ocirc;i trường đi&ecirc;̀u chỉnh (m&acirc;̃u s&ocirc;́ 41 Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Th&ocirc;ng tư số 02/2022/TT-BTNMT, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 2 Th&ocirc;ng tư số 07/2025/TT-BTNMT</li>
<li>
Văn bản th&ocirc;ng b&aacute;o trả hồ sơ gửi chủ dự &aacute;n đầu tư, cơ sở trong trường hợp kh&ocirc;ng đủ điều kiện cấp điều chỉnh giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường</li>
</ul>
Phí hoặc lệ phí <ul>
Kh&ocirc;ng
</ul>
Căn cứ pháp lý <ul>
<li>
<p>
Luật Bảo vệ m&ocirc;i trường số 72/2020/QH14 ng&agrave;y 17 th&aacute;ng 11 năm 2020<b> Số: 72/2020/QH14</b></p>
</li>
<li>
<p>
Nghị định số 08/2022/NĐ-CP<b> Số: 08/2022/NĐ-CP</b></p>
</li>
<li>
<p>
Th&ocirc;ng tư số 02/2022/TT-BTNMT<b> Số: 02/2022/TT-BTNMT</b></p>
</li>
</ul>

<p> <b>Chủ dự &aacute;n đầu tư, cơ sở khi c&oacute; thay đổi m&ocirc;̣t trong các nội dung cấp ph&eacute;p kh&ocirc;ng thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 v&agrave; khoản 4 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP (trừ trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp ph&eacute;p m&ocirc;i trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại ph&aacute;t sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp ph&eacute;p m&ocirc;i trường, việc thay đổi giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường được thực hiện khi c&oacute; đề nghị của chủ dự &aacute;n đầu tư, cơ sở):</b></p> <ul> <li> <p> nộp hồ sơ đ&ecirc;̀ nghị c&acirc;́p đi&ecirc;̀u chỉnh gi&acirc;́y phép m&ocirc;i trường khi có thay đ&ocirc;̉i m&ocirc;̣t hoặc nhi&ecirc;̀u n&ocirc;̣i dung sau: - Nguồn ph&aacute;t sinh nước thải; lưu lượng xả nước thải tối đa; d&ograve;ng nước thải; c&aacute;c chất &ocirc; nhiễm v&agrave; gi&aacute; trị giới hạn của c&aacute;c chất &ocirc; nhiễm theo d&ograve;ng nước thải; vị tr&iacute;, phương thức xả nước thải v&agrave; nguồn tiếp nhận nước thải; - Nguồn ph&aacute;t sinh kh&iacute; thải; lưu lượng xả kh&iacute; thải tối đa; d&ograve;ng kh&iacute; thải; c&aacute;c chất &ocirc; nhiễm v&agrave; gi&aacute; trị giới hạn của c&aacute;c chất &ocirc; nhiễm theo d&ograve;ng kh&iacute; thải; vị tr&iacute;, phương thức xả kh&iacute; thải; - Nguồn ph&aacute;t sinh v&agrave; gi&aacute; trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung; - C&aacute;c thay đ&ocirc;̉i khác.</p> </li> </ul>

<table class="table-data" style="width:100%;">
<thead>
<tr>
<th style="width:65%;">
T&ecirc;n giấy tờ</th>
<th style="width:15%;">
Mẫu đơn, tờ khai</th>
<th style="width:20%;">
Số lượng</th>
</tr>
</thead>
<tbody>
<tr>
<td class="justify">
01 bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường của dự &aacute;n đầu tư, cơ sở (M&acirc;̃u tại Phụ lục XIII ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP)</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3f99a82decafa7e0');" style="cursor: pointer;">VnbncpiuchnhGPMT.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
<tr>
<td class="justify">
01 bản chính B&aacute;o c&aacute;o đề xuất cấp điều chỉnh giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường của dự &aacute;n đầu tư, cơ sở (M&acirc;̃u quy định tại Phụ lục XI ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP</td>
<td>
<span class="link" onclick="window.open('https://csdl.dichvucong.gov.vn/web/jsp/download_file.jsp?ma=3fe63516804061da');" style="cursor: pointer;">MauPhulucXIbocoxutcpiuchnhgiyphp.doc</span></td>
<td>
Bản ch&iacute;nh: 1<br />
Bản sao: 0</td>
</tr>
</tbody>
</table>

File mẫu:

  • 01 bản chính văn bản đề nghị cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (Mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP).. Tải về In ấn
  • 01 bản chính Báo cáo đề xuất cấp điều chỉnh giấy phép môi trường của dự án đầu tư, cơ sở (Mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.. Tải về In ấn

<p>
- Dự &aacute;n đầu tư, cơ sở c&oacute; thay đổi nội dung cấp ph&eacute;p nhưng kh&ocirc;ng thuộc trường hợp quy định tại khoản 4 v&agrave; khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP, (trừ trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp ph&eacute;p m&ocirc;i trường hoặc thay đổi khối lượng, loại chất thải nguy hại ph&aacute;t sinh; trường hợp thay đổi giảm nội dung cấp ph&eacute;p m&ocirc;i trường, việc điều chỉnh giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường được thực hiện khi c&oacute; đề nghị của chủ dự &aacute;n đầu tư, cơ sở). - Dự &aacute;n đầu tư, cơ sở, cụm c&ocirc;ng nghiệp c&oacute; thay đổi tăng quy m&ocirc;, c&ocirc;ng suất sản xuất, thay đổi c&ocirc;ng nghệ sản xuất như đối với trường hợp quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP dẫn đến thay đổi nội dung cấp ph&eacute;p, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Cụm c&ocirc;ng nghiệp đang hoạt động c&oacute; bổ sung ng&agrave;nh, nghề thu h&uacute;t đầu tư kh&ocirc;ng thuộc danh mục loại h&igrave;nh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ c&oacute; nguy cơ g&acirc;y &ocirc; nhiễm m&ocirc;i trường quy định tại Phụ lục II ban h&agrave;nh k&egrave;m theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 56 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Thay đổi kh&aacute;c như đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 30 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP; - Dự &aacute;n, cơ sở sau chia t&aacute;ch thực hiện thủ tục cấp điều chỉnh theo quy định trước khi giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường, giấy ph&eacute;p m&ocirc;i trường th&agrave;nh phần đ&atilde; cấp hết hiệu lực theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 11 Điều 1 Nghị định số 05/2025/NĐ-CP.</p>

Nộp hồ sơ trực tuyến In phiếu hướng dẫn Đặt câu hỏi