| Thông tin | Nội dung |
|---|---|
| Cơ quan thực hiện | Sở Nông nghiệp và Môi trường |
| Địa chỉ cơ quan giải quyết | |
| Lĩnh vực | Địa chất và khoáng sản |
| Cách thức thực hiện |
|
| Số lượng hồ sơ | 01 bộ |
| Thời hạn giải quyết |
|
| Ðối tượng thực hiện | Tổ chức hoặc cá nhân |
| Kết quả thực hiện |
|
| Lệ phí |
|
| Phí |
|
| Căn cứ pháp lý |
|
Trường hợp giao nộp báo cáo, dữ liệu địa chất, khoáng sản
a) Bước 1. Nộp hồ sơ (tổ chức, cá nhân) Tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản nộp báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản lựa chọn nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau: - Trực tiếp hoặc thông qua đường bưu điện về cơ quan tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công (sau đây viết tắt là cơ quan tiếp nhận hồ sơ). - Trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công Quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn). b) Bước 2. Tiếp nhận, xử lý và trả kết quả Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ giao nộp hợp lệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường phải rà soát, đối chiếu tính phù hợp giữa bản giấy và bản điện tử; xác nhận hồ sơ theo danh mục sản phẩm của đề án, dự án, nhiệm vụ đã được nghiệm thu, phê duyệt. - Trường hợp kết quả rà soát, đối chiếu hồ sơ giao nộp có đầy đủ thành phần theo danh mục quy định nêu trên, Sở Nông nghiệp và Môi trường cấp giấy xác nhận nộp lưu trữ địa chất. - Trường hợp kết quả rà soát cho thấy hồ sơ không đầy đủ thành phần theo danh mục được phê duyệt hoặc không phù hợp giữa bản giấy và bản điện tử C Sở Nông nghiệp và Môi trường gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân giao nộp.
a) Bước 1. Nộp hồ sơ (tổ chức, cá nhân) Tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, thăm dò khoáng sản nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản lựa chọn nộp hồ sơ thông qua một trong các hình thức sau: - Giao nộp mẫu vật trực tiếp hoặc qua đường bưu điện về đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. - Giao nộp trực tuyến bản điện tử chứa thông tin, hình ảnh, tài liệu về mẫu vật qua Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ http://dichvucong.gov.vn). b) Bước 2. Tiếp nhận, xử lý và trả kết quả Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ mẫu vật hợp lệ, đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương có trách nhiệm tiếp nhận, rà soát, kiểm tra mẫu vật địa chất, khoáng sản, bảo đảm số lượng, quy cách, chất lượng theo danh mục đã được phê duyệt. - Trường hợp mẫu vật địa chất, mẫu vật bảo tàng giao nộp đạt yêu cầu theo quy định, đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương cấp Giấy xác nhận nộp mẫu vật địa chất, khoáng sản, mẫu vật bảo tàng. - Trường hợp mẫu vật địa chất, mẫu vật bảo tàng giao nộp không đạt yêu cầu theo quy định tại Điều 9, Điều 11 Thông tư số 34/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, đơn vị lưu giữ mẫu vật của địa phương gửi thông báo cho tổ chức, cá nhân giao nộp mẫu vật.
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Mẫu vật địa chất, khoáng sản và hai (02) bộ phiếu ghi mẫu vật địa chất, khoáng sản | Bản chính: 1Bản sao: 0 | |
| Văn bản đề nghị giao nộp của tổ chức, cá nhân | Mau01-PhulucI_87.2025.TT-BNNMT_31.12.2025.docx | Bản chính: 1Bản sao: 0 |
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản | Bản chính: 1Bản sao: 0 | |
| Tài liệu nguyên thủy thu thập trong quá trình thực hiện đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất, điều tra địa chất về khoáng sản, đề án thăm dò khoáng sản, bao gồm các tài liệu thu thập, số liệu khảo sát, bản đồ gốc và các hồ sơ liên quan | Bản chính: 1Bản sao: 0 | |
| Văn bản đề nghị giao nộp của tổ chức, cá nhân | Mau01-PhulucI_87.2025.TT-BNNMT_31.12.2025.docx | Bản chính: 1Bản sao: 0 |
| Tên giấy tờ | Mẫu đơn, tờ khai | Số lượng |
|---|---|---|
| Thông tin, hình ảnh, tài liệu về mẫu vật địa chất, khoáng sản | Bản chính: 1Bản sao: 0 | |
| Văn bản đề nghị giao nộp của tổ chức, cá nhân | Mau01-PhulucI_87.2025.TT-BNNMT_31.12.2025.docx | Bản chính: 1Bản sao: 0 |
File mẫu:
Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm giao nộp trong thời hạn không quá 60 ngày kể từ khi hoàn thành nhiệm vụ, dự án hoặc đề án theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 119 Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ.