Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Kiến Xương 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Kiến Xương 114 105 103 2 43.8 % 54.3 % 1.9 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Kiến Xương 4 4 4 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Kiến Xương 219 148 146 2 52 % 46.6 % 1.4 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Kiến Xương 26 26 26 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kiến Xương 2383 2312 2309 3 86.8 % 13.1 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Kiến Xương 2252 2243 2240 3 86.9 % 13 % 0.1 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 114
Số hồ sơ xử lý: 105
Trước & đúng hạn: 103
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 43.8%
Đúng hạn: 54.3%
Trễ hạn: 1.9%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 4
Số hồ sơ xử lý: 4
Trước & đúng hạn: 4
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 219
Số hồ sơ xử lý: 148
Trước & đúng hạn: 146
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 52%
Đúng hạn: 46.6%
Trễ hạn: 1.4%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 26
Số hồ sơ xử lý: 26
Trước & đúng hạn: 26
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 2383
Số hồ sơ xử lý: 2312
Trước & đúng hạn: 2309
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 86.8%
Đúng hạn: 13.1%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 2252
Số hồ sơ xử lý: 2243
Trước & đúng hạn: 2240
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 86.9%
Đúng hạn: 13%
Trễ hạn: 0.1%