Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Kiến Xương 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Kiến Xương 407 404 390 14 66.6 % 30 % 3.5 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Kiến Xương 4 4 4 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Kiến Xương 493 451 437 14 67 % 29.9 % 3.1 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Kiến Xương 26 26 26 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kiến Xương 3037 3000 2984 16 81.1 % 18.4 % 0.5 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Kiến Xương 2929 2926 2910 16 81.1 % 18.3 % 0.5 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 407
Số hồ sơ xử lý: 404
Trước & đúng hạn: 390
Trễ hạn: 14
Trước hạn: 66.6%
Đúng hạn: 30%
Trễ hạn: 3.5%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 4
Số hồ sơ xử lý: 4
Trước & đúng hạn: 4
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 493
Số hồ sơ xử lý: 451
Trước & đúng hạn: 437
Trễ hạn: 14
Trước hạn: 67%
Đúng hạn: 29.9%
Trễ hạn: 3.1%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 26
Số hồ sơ xử lý: 26
Trước & đúng hạn: 26
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 3037
Số hồ sơ xử lý: 3000
Trước & đúng hạn: 2984
Trễ hạn: 16
Trước hạn: 81.1%
Đúng hạn: 18.4%
Trễ hạn: 0.5%
Văn phòng HĐND và UBND xã Kiến Xương
Số hồ sơ tiếp nhận: 2929
Số hồ sơ xử lý: 2926
Trước & đúng hạn: 2910
Trễ hạn: 16
Trước hạn: 81.1%
Đúng hạn: 18.3%
Trễ hạn: 0.5%