Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ) |
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ) |
Trước & đúng hạn
(hồ sơ) |
Trể hạn
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đoàn Đào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đoàn Đào | 337 | 333 | 333 | 0 | 98.8 % | 1.2 % | 0 % |
| Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đoàn Đào | 670 | 670 | 670 | 0 | 89.1 % | 10.9 % | 0 % |
| Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đoàn Đào | 349 | 340 | 340 | 0 | 99.1 % | 0.9 % | 0 % |
| Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đoàn Đào | 50 | 50 | 50 | 0 | 98 % | 2 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đoàn Đào | 2169 | 2161 | 2161 | 0 | 84.9 % | 15.1 % | 0 % |
| Văn phòng HĐND và UBND xã Đoàn Đào | 2107 | 2104 | 2104 | 0 | 84.5 % | 15.5 % | 0 % |
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
0
Số hồ sơ xử lý:
0
Trước & đúng hạn:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
337
Số hồ sơ xử lý:
333
Trước & đúng hạn:
333
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.8%
Đúng hạn:
1.2%
Trễ hạn:
0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
670
Số hồ sơ xử lý:
670
Trước & đúng hạn:
670
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
89.1%
Đúng hạn:
10.9%
Trễ hạn:
0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
349
Số hồ sơ xử lý:
340
Trước & đúng hạn:
340
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
99.1%
Đúng hạn:
0.9%
Trễ hạn:
0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
50
Số hồ sơ xử lý:
50
Trước & đúng hạn:
50
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98%
Đúng hạn:
2%
Trễ hạn:
0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
2169
Số hồ sơ xử lý:
2161
Trước & đúng hạn:
2161
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
84.9%
Đúng hạn:
15.1%
Trễ hạn:
0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
2107
Số hồ sơ xử lý:
2104
Trước & đúng hạn:
2104
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
84.5%
Đúng hạn:
15.5%
Trễ hạn:
0%