Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ) |
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ) |
Trước & đúng hạn
(hồ sơ) |
Trể hạn
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đoàn Đào | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đoàn Đào | 282 | 264 | 264 | 0 | 98.5 % | 1.5 % | 0 % |
| Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đoàn Đào | 670 | 670 | 670 | 0 | 89.1 % | 10.9 % | 0 % |
| Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đoàn Đào | 355 | 271 | 271 | 0 | 98.9 % | 1.1 % | 0 % |
| Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đoàn Đào | 50 | 50 | 50 | 0 | 98 % | 2 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đoàn Đào | 2149 | 2066 | 2066 | 0 | 85.1 % | 14.9 % | 0 % |
| Văn phòng HĐND và UBND xã Đoàn Đào | 2020 | 2009 | 2009 | 0 | 84.7 % | 15.3 % | 0 % |
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
0
Số hồ sơ xử lý:
0
Trước & đúng hạn:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
282
Số hồ sơ xử lý:
264
Trước & đúng hạn:
264
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.5%
Đúng hạn:
1.5%
Trễ hạn:
0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
670
Số hồ sơ xử lý:
670
Trước & đúng hạn:
670
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
89.1%
Đúng hạn:
10.9%
Trễ hạn:
0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
355
Số hồ sơ xử lý:
271
Trước & đúng hạn:
271
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.9%
Đúng hạn:
1.1%
Trễ hạn:
0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
50
Số hồ sơ xử lý:
50
Trước & đúng hạn:
50
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98%
Đúng hạn:
2%
Trễ hạn:
0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
2149
Số hồ sơ xử lý:
2066
Trước & đúng hạn:
2066
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
85.1%
Đúng hạn:
14.9%
Trễ hạn:
0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Đoàn Đào
Số hồ sơ tiếp nhận:
2020
Số hồ sơ xử lý:
2009
Trước & đúng hạn:
2009
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
84.7%
Đúng hạn:
15.3%
Trễ hạn:
0%