Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ) |
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ) |
Trước & đúng hạn
(hồ sơ) |
Trể hạn
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư | 344 | 329 | 319 | 10 | 96 % | 0.9 % | 3 % |
| Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư | 1925 | 1925 | 1925 | 0 | 98.3 % | 1.7 % | 0 % |
| Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư | 223 | 194 | 189 | 5 | 93.8 % | 3.6 % | 2.6 % |
| Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư | 223 | 223 | 218 | 5 | 97.8 % | 0 % | 2.2 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư | 5223 | 5194 | 5182 | 12 | 91.2 % | 8.5 % | 0.2 % |
| Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư | 5116 | 5102 | 5090 | 12 | 91.2 % | 8.6 % | 0.2 % |
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
0
Số hồ sơ xử lý:
0
Trước & đúng hạn:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
344
Số hồ sơ xử lý:
329
Trước & đúng hạn:
319
Trễ hạn:
10
Trước hạn:
96%
Đúng hạn:
0.9%
Trễ hạn:
3%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
1925
Số hồ sơ xử lý:
1925
Trước & đúng hạn:
1925
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.3%
Đúng hạn:
1.7%
Trễ hạn:
0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
223
Số hồ sơ xử lý:
194
Trước & đúng hạn:
189
Trễ hạn:
5
Trước hạn:
93.8%
Đúng hạn:
3.6%
Trễ hạn:
2.6%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
223
Số hồ sơ xử lý:
223
Trước & đúng hạn:
218
Trễ hạn:
5
Trước hạn:
97.8%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
2.2%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
5223
Số hồ sơ xử lý:
5194
Trước & đúng hạn:
5182
Trễ hạn:
12
Trước hạn:
91.2%
Đúng hạn:
8.5%
Trễ hạn:
0.2%
Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận:
5116
Số hồ sơ xử lý:
5102
Trước & đúng hạn:
5090
Trễ hạn:
12
Trước hạn:
91.2%
Đúng hạn:
8.6%
Trễ hạn:
0.2%