Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Xuân Trúc 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Xuân Trúc 10 8 8 0 87.5 % 12.5 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Xuân Trúc 5 5 5 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Xuân Trúc 57 49 49 0 87.8 % 12.2 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Xuân Trúc 31 31 31 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Xuân Trúc 879 870 870 0 92.9 % 7.1 % 0 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Xuân Trúc 801 798 798 0 92.9 % 7.1 % 0 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 10
Số hồ sơ xử lý: 8
Trước & đúng hạn: 8
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 87.5%
Đúng hạn: 12.5%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 5
Số hồ sơ xử lý: 5
Trước & đúng hạn: 5
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 57
Số hồ sơ xử lý: 49
Trước & đúng hạn: 49
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 87.8%
Đúng hạn: 12.2%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 31
Số hồ sơ xử lý: 31
Trước & đúng hạn: 31
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 879
Số hồ sơ xử lý: 870
Trước & đúng hạn: 870
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.9%
Đúng hạn: 7.1%
Trễ hạn: 0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 801
Số hồ sơ xử lý: 798
Trước & đúng hạn: 798
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.9%
Đúng hạn: 7.1%
Trễ hạn: 0%