Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ) |
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ) |
Trước & đúng hạn
(hồ sơ) |
Trể hạn
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Nam Thụy Anh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Lãnh đạo HĐND, UBND xã Nam Thụy Anh | 7 | 7 | 7 | 0 | 85.7 % | 14.3 % | 0 % |
| Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Nam Thụy Anh | 319 | 319 | 319 | 0 | 98.7 % | 1.3 % | 0 % |
| Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Nam Thụy Anh | 59 | 23 | 23 | 0 | 95.7 % | 4.3 % | 0 % |
| Phòng Văn hoá - Xã hội xã Nam Thụy Anh | 22 | 22 | 22 | 0 | 95.5 % | 4.5 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Nam Thụy Anh | 697 | 660 | 660 | 0 | 86.1 % | 13.9 % | 0 % |
| Văn phòng HĐND và UBND xã Nam Thụy Anh | 622 | 622 | 622 | 0 | 85.4 % | 14.6 % | 0 % |
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
0
Số hồ sơ xử lý:
0
Trước & đúng hạn:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
7
Số hồ sơ xử lý:
7
Trước & đúng hạn:
7
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
85.7%
Đúng hạn:
14.3%
Trễ hạn:
0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
319
Số hồ sơ xử lý:
319
Trước & đúng hạn:
319
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.7%
Đúng hạn:
1.3%
Trễ hạn:
0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
59
Số hồ sơ xử lý:
23
Trước & đúng hạn:
23
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
95.7%
Đúng hạn:
4.3%
Trễ hạn:
0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
22
Số hồ sơ xử lý:
22
Trước & đúng hạn:
22
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
95.5%
Đúng hạn:
4.5%
Trễ hạn:
0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
697
Số hồ sơ xử lý:
660
Trước & đúng hạn:
660
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
86.1%
Đúng hạn:
13.9%
Trễ hạn:
0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Nam Thụy Anh
Số hồ sơ tiếp nhận:
622
Số hồ sơ xử lý:
622
Trước & đúng hạn:
622
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
85.4%
Đúng hạn:
14.6%
Trễ hạn:
0%