Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì 166 165 165 0 96.4 % 3.6 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì 1864 1864 1862 2 96.8 % 3.1 % 0.1 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì 104 99 99 0 97 % 3 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì 162 162 162 0 96.3 % 3.7 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì 3950 3946 3939 7 91.9 % 7.9 % 0.2 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì 3850 3850 3843 7 91.8 % 8 % 0.2 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 166
Số hồ sơ xử lý: 165
Trước & đúng hạn: 165
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 96.4%
Đúng hạn: 3.6%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 1864
Số hồ sơ xử lý: 1864
Trước & đúng hạn: 1862
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 96.8%
Đúng hạn: 3.1%
Trễ hạn: 0.1%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 104
Số hồ sơ xử lý: 99
Trước & đúng hạn: 99
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97%
Đúng hạn: 3%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 162
Số hồ sơ xử lý: 162
Trước & đúng hạn: 162
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 96.3%
Đúng hạn: 3.7%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 3950
Số hồ sơ xử lý: 3946
Trước & đúng hạn: 3939
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 91.9%
Đúng hạn: 7.9%
Trễ hạn: 0.2%
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 3850
Số hồ sơ xử lý: 3850
Trước & đúng hạn: 3843
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 91.8%
Đúng hạn: 8%
Trễ hạn: 0.2%