Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Khoái Châu 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Khoái Châu 69 69 69 0 100 % 0 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Khoái Châu 78 78 78 0 91 % 9 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Khoái Châu 87 71 71 0 91.5 % 8.5 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Khoái Châu 83 82 82 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Khoái Châu 1477 1452 1452 0 90.3 % 9.7 % 0 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Khoái Châu 1376 1368 1368 0 90.1 % 9.9 % 0 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 69
Số hồ sơ xử lý: 69
Trước & đúng hạn: 69
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 78
Số hồ sơ xử lý: 78
Trước & đúng hạn: 78
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 91%
Đúng hạn: 9%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 87
Số hồ sơ xử lý: 71
Trước & đúng hạn: 71
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 91.5%
Đúng hạn: 8.5%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 83
Số hồ sơ xử lý: 82
Trước & đúng hạn: 82
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 1477
Số hồ sơ xử lý: 1452
Trước & đúng hạn: 1452
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 90.3%
Đúng hạn: 9.7%
Trễ hạn: 0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 1376
Số hồ sơ xử lý: 1368
Trước & đúng hạn: 1368
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 90.1%
Đúng hạn: 9.9%
Trễ hạn: 0%