Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì 121 121 121 0 98.3 % 1.7 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì 626 626 626 0 95.8 % 4.2 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì 34 34 34 0 91.2 % 8.8 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì 134 134 134 0 98.5 % 1.5 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì 1267 1264 1264 0 90.6 % 9.4 % 0 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì 1220 1217 1217 0 90.5 % 9.5 % 0 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 121
Số hồ sơ xử lý: 121
Trước & đúng hạn: 121
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 98.3%
Đúng hạn: 1.7%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 626
Số hồ sơ xử lý: 626
Trước & đúng hạn: 626
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 95.8%
Đúng hạn: 4.2%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 34
Số hồ sơ xử lý: 34
Trước & đúng hạn: 34
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 91.2%
Đúng hạn: 8.8%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 134
Số hồ sơ xử lý: 134
Trước & đúng hạn: 134
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 98.5%
Đúng hạn: 1.5%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 1267
Số hồ sơ xử lý: 1264
Trước & đúng hạn: 1264
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 90.6%
Đúng hạn: 9.4%
Trễ hạn: 0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 1220
Số hồ sơ xử lý: 1217
Trước & đúng hạn: 1217
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 90.5%
Đúng hạn: 9.5%
Trễ hạn: 0%