Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Tiền Hải 2 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Tiền Hải 311 306 305 1 97.7 % 2 % 0.3 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Tiền Hải 1 1 1 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Tiền Hải 291 272 271 1 97.8 % 1.8 % 0.4 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Tiền Hải 157 157 157 0 99.4 % 0.6 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tiền Hải 1842 1827 1826 1 96.8 % 3.2 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Tiền Hải 1709 1704 1703 1 96.5 % 3.4 % 0.1 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 2
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 311
Số hồ sơ xử lý: 306
Trước & đúng hạn: 305
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 97.7%
Đúng hạn: 2%
Trễ hạn: 0.3%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 1
Số hồ sơ xử lý: 1
Trước & đúng hạn: 1
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 291
Số hồ sơ xử lý: 272
Trước & đúng hạn: 271
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 97.8%
Đúng hạn: 1.8%
Trễ hạn: 0.4%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 157
Số hồ sơ xử lý: 157
Trước & đúng hạn: 157
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 99.4%
Đúng hạn: 0.6%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 1842
Số hồ sơ xử lý: 1827
Trước & đúng hạn: 1826
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 96.8%
Đúng hạn: 3.2%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Tiền Hải
Số hồ sơ tiếp nhận: 1709
Số hồ sơ xử lý: 1704
Trước & đúng hạn: 1703
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 96.5%
Đúng hạn: 3.4%
Trễ hạn: 0.1%