Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư 1 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư 384 382 372 10 96.1 % 1.3 % 2.6 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư 1925 1925 1925 0 98.3 % 1.7 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư 259 247 242 5 94.3 % 3.6 % 2 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư 223 223 218 5 97.8 % 0 % 2.2 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư 5309 5297 5285 12 90.4 % 9.4 % 0.2 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư 5207 5205 5193 12 90.4 % 9.4 % 0.2 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 1
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 384
Số hồ sơ xử lý: 382
Trước & đúng hạn: 372
Trễ hạn: 10
Trước hạn: 96.1%
Đúng hạn: 1.3%
Trễ hạn: 2.6%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 1925
Số hồ sơ xử lý: 1925
Trước & đúng hạn: 1925
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 98.3%
Đúng hạn: 1.7%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 259
Số hồ sơ xử lý: 247
Trước & đúng hạn: 242
Trễ hạn: 5
Trước hạn: 94.3%
Đúng hạn: 3.6%
Trễ hạn: 2%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 223
Số hồ sơ xử lý: 223
Trước & đúng hạn: 218
Trễ hạn: 5
Trước hạn: 97.8%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 2.2%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 5309
Số hồ sơ xử lý: 5297
Trước & đúng hạn: 5285
Trễ hạn: 12
Trước hạn: 90.4%
Đúng hạn: 9.4%
Trễ hạn: 0.2%
Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 5207
Số hồ sơ xử lý: 5205
Trước & đúng hạn: 5193
Trễ hạn: 12
Trước hạn: 90.4%
Đúng hạn: 9.4%
Trễ hạn: 0.2%