Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Xuân Trúc 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Xuân Trúc 56 53 51 2 84.9 % 11.3 % 3.8 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Xuân Trúc 8 8 8 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Xuân Trúc 107 94 92 2 86.2 % 11.7 % 2.1 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Xuân Trúc 31 31 31 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Xuân Trúc 1179 1158 1156 2 89.5 % 10.4 % 0.2 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Xuân Trúc 1088 1086 1084 2 89.2 % 10.6 % 0.2 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 56
Số hồ sơ xử lý: 53
Trước & đúng hạn: 51
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 84.9%
Đúng hạn: 11.3%
Trễ hạn: 3.8%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 8
Số hồ sơ xử lý: 8
Trước & đúng hạn: 8
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 107
Số hồ sơ xử lý: 94
Trước & đúng hạn: 92
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 86.2%
Đúng hạn: 11.7%
Trễ hạn: 2.1%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 31
Số hồ sơ xử lý: 31
Trước & đúng hạn: 31
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 1179
Số hồ sơ xử lý: 1158
Trước & đúng hạn: 1156
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 89.5%
Đúng hạn: 10.4%
Trễ hạn: 0.2%
Văn phòng HĐND và UBND xã Xuân Trúc
Số hồ sơ tiếp nhận: 1088
Số hồ sơ xử lý: 1086
Trước & đúng hạn: 1084
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 89.2%
Đúng hạn: 10.6%
Trễ hạn: 0.2%