Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Khoái Châu 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Khoái Châu 132 125 118 7 88 % 6.4 % 5.6 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Khoái Châu 241 241 241 0 92.5 % 7.5 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Khoái Châu 161 130 123 7 80 % 14.6 % 5.4 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Khoái Châu 115 115 115 0 99.1 % 0.9 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Khoái Châu 6217 6187 6180 7 84.8 % 15 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Khoái Châu 6073 6067 6060 7 84.7 % 15.1 % 0.1 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 132
Số hồ sơ xử lý: 125
Trước & đúng hạn: 118
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 88%
Đúng hạn: 6.4%
Trễ hạn: 5.6%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 241
Số hồ sơ xử lý: 241
Trước & đúng hạn: 241
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.5%
Đúng hạn: 7.5%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 161
Số hồ sơ xử lý: 130
Trước & đúng hạn: 123
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 80%
Đúng hạn: 14.6%
Trễ hạn: 5.4%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 115
Số hồ sơ xử lý: 115
Trước & đúng hạn: 115
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 99.1%
Đúng hạn: 0.9%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 6217
Số hồ sơ xử lý: 6187
Trước & đúng hạn: 6180
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 84.8%
Đúng hạn: 15%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Khoái Châu
Số hồ sơ tiếp nhận: 6073
Số hồ sơ xử lý: 6067
Trước & đúng hạn: 6060
Trễ hạn: 7
Trước hạn: 84.7%
Đúng hạn: 15.1%
Trễ hạn: 0.1%