Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư 159 159 157 2 98.7 % 0 % 1.3 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư 469 469 469 0 93.8 % 6.2 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư 96 90 88 2 93.3 % 4.4 % 2.2 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư 142 142 142 0 100 % 0 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư 1395 1385 1383 2 87.8 % 12.1 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư 1316 1312 1310 2 87.4 % 12.4 % 0.2 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 159
Số hồ sơ xử lý: 159
Trước & đúng hạn: 157
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 98.7%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 1.3%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 469
Số hồ sơ xử lý: 469
Trước & đúng hạn: 469
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 93.8%
Đúng hạn: 6.2%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 96
Số hồ sơ xử lý: 90
Trước & đúng hạn: 88
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 93.3%
Đúng hạn: 4.4%
Trễ hạn: 2.2%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 142
Số hồ sơ xử lý: 142
Trước & đúng hạn: 142
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 1395
Số hồ sơ xử lý: 1385
Trước & đúng hạn: 1383
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 87.8%
Đúng hạn: 12.1%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Vũ Thư
Số hồ sơ tiếp nhận: 1316
Số hồ sơ xử lý: 1312
Trước & đúng hạn: 1310
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 87.4%
Đúng hạn: 12.4%
Trễ hạn: 0.2%