Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đại Đồng 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đại Đồng 57 54 53 1 68.5 % 29.6 % 1.9 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đại Đồng 3 3 3 0 100 % 0 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đại Đồng 173 156 155 1 89.1 % 10.3 % 0.6 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đại Đồng 22 22 22 0 95.5 % 4.5 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đại Đồng 1875 1850 1849 1 89 % 10.9 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Đại Đồng 1736 1726 1725 1 88.3 % 11.6 % 0.1 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 57
Số hồ sơ xử lý: 54
Trước & đúng hạn: 53
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 68.5%
Đúng hạn: 29.6%
Trễ hạn: 1.9%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 3
Số hồ sơ xử lý: 3
Trước & đúng hạn: 3
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 100%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 173
Số hồ sơ xử lý: 156
Trước & đúng hạn: 155
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 89.1%
Đúng hạn: 10.3%
Trễ hạn: 0.6%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 22
Số hồ sơ xử lý: 22
Trước & đúng hạn: 22
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 95.5%
Đúng hạn: 4.5%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 1875
Số hồ sơ xử lý: 1850
Trước & đúng hạn: 1849
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 89%
Đúng hạn: 10.9%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Đại Đồng
Số hồ sơ tiếp nhận: 1736
Số hồ sơ xử lý: 1726
Trước & đúng hạn: 1725
Trễ hạn: 1
Trước hạn: 88.3%
Đúng hạn: 11.6%
Trễ hạn: 0.1%