Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì 139 139 139 0 97.1 % 2.9 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì 1371 1369 1369 0 97.2 % 2.8 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì 63 58 58 0 94.8 % 5.2 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì 155 155 155 0 97.4 % 2.6 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì 2853 2845 2845 0 92.8 % 7.2 % 0 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì 2774 2771 2771 0 92.7 % 7.3 % 0 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 139
Số hồ sơ xử lý: 139
Trước & đúng hạn: 139
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97.1%
Đúng hạn: 2.9%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 1371
Số hồ sơ xử lý: 1369
Trước & đúng hạn: 1369
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97.2%
Đúng hạn: 2.8%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 63
Số hồ sơ xử lý: 58
Trước & đúng hạn: 58
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 94.8%
Đúng hạn: 5.2%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 155
Số hồ sơ xử lý: 155
Trước & đúng hạn: 155
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97.4%
Đúng hạn: 2.6%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 2853
Số hồ sơ xử lý: 2845
Trước & đúng hạn: 2845
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.8%
Đúng hạn: 7.2%
Trễ hạn: 0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 2774
Số hồ sơ xử lý: 2771
Trước & đúng hạn: 2771
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.7%
Đúng hạn: 7.3%
Trễ hạn: 0%