Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì 145 145 145 0 97.2 % 2.8 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì 1786 1786 1784 2 96.7 % 3.2 % 0.1 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì 89 77 77 0 96.1 % 3.9 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì 162 160 160 0 97.5 % 2.5 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì 3760 3743 3740 3 92.6 % 7.3 % 0.1 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì 3654 3651 3648 3 92.5 % 7.5 % 0.1 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 145
Số hồ sơ xử lý: 145
Trước & đúng hạn: 145
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97.2%
Đúng hạn: 2.8%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 1786
Số hồ sơ xử lý: 1786
Trước & đúng hạn: 1784
Trễ hạn: 2
Trước hạn: 96.7%
Đúng hạn: 3.2%
Trễ hạn: 0.1%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 89
Số hồ sơ xử lý: 77
Trước & đúng hạn: 77
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 96.1%
Đúng hạn: 3.9%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 162
Số hồ sơ xử lý: 160
Trước & đúng hạn: 160
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 97.5%
Đúng hạn: 2.5%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 3760
Số hồ sơ xử lý: 3743
Trước & đúng hạn: 3740
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 92.6%
Đúng hạn: 7.3%
Trễ hạn: 0.1%
Văn phòng HĐND và UBND xã Thư Trì
Số hồ sơ tiếp nhận: 3654
Số hồ sơ xử lý: 3651
Trước & đúng hạn: 3648
Trễ hạn: 3
Trước hạn: 92.5%
Đúng hạn: 7.5%
Trễ hạn: 0.1%