Bảng thống kê chi tiết đơn vị
| Đơn vị | Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ) |
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ) |
Trước & đúng hạn
(hồ sơ) |
Trể hạn
(hồ sơ) |
Trước hạn
(%) |
Đúng hạn
(%) |
Trễ hạn
(%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Phụ Dực | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 % | 0 % | 0 % |
| Lãnh đạo HĐND, UBND xã Phụ Dực | 225 | 215 | 215 | 0 | 98.6 % | 1.4 % | 0 % |
| Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Phụ Dực | 780 | 780 | 780 | 0 | 79.2 % | 20.8 % | 0 % |
| Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Phụ Dực | 151 | 145 | 145 | 0 | 91 % | 9 % | 0 % |
| Phòng Văn hoá - Xã hội xã Phụ Dực | 210 | 205 | 205 | 0 | 100 % | 0 % | 0 % |
| Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Phụ Dực | 2827 | 2820 | 2819 | 1 | 87.6 % | 12.4 % | 0 % |
| Văn phòng HĐND và UBND xã Phụ Dực | 2687 | 2681 | 2680 | 1 | 87.3 % | 12.7 % | 0 % |
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
0
Số hồ sơ xử lý:
0
Trước & đúng hạn:
0
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
0%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
225
Số hồ sơ xử lý:
215
Trước & đúng hạn:
215
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
98.6%
Đúng hạn:
1.4%
Trễ hạn:
0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
780
Số hồ sơ xử lý:
780
Trước & đúng hạn:
780
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
79.2%
Đúng hạn:
20.8%
Trễ hạn:
0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
151
Số hồ sơ xử lý:
145
Trước & đúng hạn:
145
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
91%
Đúng hạn:
9%
Trễ hạn:
0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
210
Số hồ sơ xử lý:
205
Trước & đúng hạn:
205
Trễ hạn:
0
Trước hạn:
100%
Đúng hạn:
0%
Trễ hạn:
0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
2827
Số hồ sơ xử lý:
2820
Trước & đúng hạn:
2819
Trễ hạn:
1
Trước hạn:
87.6%
Đúng hạn:
12.4%
Trễ hạn:
0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Phụ Dực
Số hồ sơ tiếp nhận:
2687
Số hồ sơ xử lý:
2681
Trước & đúng hạn:
2680
Trễ hạn:
1
Trước hạn:
87.3%
Đúng hạn:
12.7%
Trễ hạn:
0%