Bảng thống kê chi tiết đơn vị

Đơn vị Số hồ sơ tiếp nhận
(hồ sơ)
Số hồ sơ xử lý
(hồ sơ)
Trước & đúng hạn
(hồ sơ)
Trể hạn
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Tân Hưng 0 0 0 0 0 % 0 % 0 %
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Tân Hưng 81 80 80 0 92.5 % 7.5 % 0 %
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Tân Hưng 1426 1426 1426 0 92.7 % 7.3 % 0 %
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Tân Hưng 107 99 99 0 96 % 4 % 0 %
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Tân Hưng 40 40 40 0 92.5 % 7.5 % 0 %
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tân Hưng 2099 2093 2093 0 84.7 % 15.3 % 0 %
Văn phòng HĐND và UBND xã Tân Hưng 2034 2033 2033 0 84.3 % 15.7 % 0 %
Bộ phận TN lĩnh vực thuộc CNVPĐKĐĐ xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 0
Số hồ sơ xử lý: 0
Trước & đúng hạn: 0
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 0%
Đúng hạn: 0%
Trễ hạn: 0%
Lãnh đạo HĐND, UBND xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 81
Số hồ sơ xử lý: 80
Trước & đúng hạn: 80
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.5%
Đúng hạn: 7.5%
Trễ hạn: 0%
Người có thẩm quyền ký chứng thực xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 1426
Số hồ sơ xử lý: 1426
Trước & đúng hạn: 1426
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.7%
Đúng hạn: 7.3%
Trễ hạn: 0%
Phòng Kinh tế/Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 107
Số hồ sơ xử lý: 99
Trước & đúng hạn: 99
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 96%
Đúng hạn: 4%
Trễ hạn: 0%
Phòng Văn hoá - Xã hội xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 40
Số hồ sơ xử lý: 40
Trước & đúng hạn: 40
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 92.5%
Đúng hạn: 7.5%
Trễ hạn: 0%
Trung tâm Phục vụ hành chính công xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 2099
Số hồ sơ xử lý: 2093
Trước & đúng hạn: 2093
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 84.7%
Đúng hạn: 15.3%
Trễ hạn: 0%
Văn phòng HĐND và UBND xã Tân Hưng
Số hồ sơ tiếp nhận: 2034
Số hồ sơ xử lý: 2033
Trước & đúng hạn: 2033
Trễ hạn: 0
Trước hạn: 84.3%
Đúng hạn: 15.7%
Trễ hạn: 0%