CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 278 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 1.001212.000.00.00.H31 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện Nội vụ
92 1.001220.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện Nội vụ
93 1.001228.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo Nội vụ
94 1.003693.000.00.00.H31 Thủ tục Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Nội vụ
95 1.003719.000.00.00.H31 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập Nội vụ
96 1.003817.000.00.00.H31 Thủ tục Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Nội vụ
97 1.003827.000.00.00.H31 Thủ tục thành lập Hội Nội vụ
98 1.003841.000.00.00.H31 Thủ tục công nhận Ban vận động thành lập Hội Nội vụ
99 1.005388.000.00.00.H31 Thủ tục thi tuyển viên chức Nội vụ
100 1.005392.000.00.00.H31 Thủ tục xét tuyển viên chức Nội vụ
101 1.005393.000.00.00.H31 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Nội vụ
102 2.000267.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện Nội vụ
103 2.000356.000.00.00.H31 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình Nội vụ
104 2.000364.000.00.00.H31 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại Nội vụ
105 2.000374.000.00.00.H31 Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề Nội vụ