CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 289 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.004515.000.00.00.H31 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục mầm non
62 1.006390.000.00.00.H31 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục. Giáo dục mầm non
63 1.006444.000.00.00.H31 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục mầm non
64 1.006445.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ. Giáo dục mầm non
65 1.001639.000.00.00.H31 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục tiểu học
66 1.004552.000.00.00.H31 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục tiểu học
67 1.004555.000.00.00.H31 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục. Giáo dục tiểu học
68 1.004563.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học. Giáo dục tiểu học
69 2.001842.000.00.00.H31 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục. Giáo dục tiểu học
70 1.005099.000.00.00.H31 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục tiểu học
71 1.004442.000.00.00.H31 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục. Giáo dục trung học
72 1.004444.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục. Giáo dục trung học
73 1.004475.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại. Giáo dục trung học
74 2.001809.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở. Giáo dục trung học
75 2.001818.000.00.00.H31 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường). Giáo dục trung học