CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 278 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
46 HT_H10 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. Hành chính tư pháp
47 HT_H16 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hành chính tư pháp
48 HT_H04 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
49 HCTP_2018_H01 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Hành chính tư pháp
50 HCTP_2018_H02 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Hành chính tư pháp
51 DKKD_2019_H02 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh. Kế hoạch & đầu tư
52 DKKD_2019_H03 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh. Kế hoạch & đầu tư
53 DKKD_2019_H04 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh. Kế hoạch & đầu tư
54 DKKD_2019_H05 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh. Kế hoạch & đầu tư
55 HTX_2019_01 Đăng ký thành lập hợp tác xã Kế hoạch & đầu tư
56 1.001731.000.00.00.H31 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Lao động thương binh & xã hội
57 1.001739.000.00.00.H31 Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp Lao động thương binh & xã hội
58 1.001753.000.00.00.H31 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lao động thương binh & xã hội
59 1.001758.000.00.00.H31 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Lao động thương binh & xã hội
60 1.001776.000.00.00.H31 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Lao động thương binh & xã hội