CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 278 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.001809.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở. Giáo dục & Đào tạo
32 2.001818.000.00.00.H31 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường). Giáo dục & Đào tạo
33 2.001842.000.00.00.H31 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục. Giáo dục & Đào tạo
34 1.001622.000.00.00.H31 Hỗ trợ ăn trưa cho trẻ em mẫu giáo Giáo dục & Đào tạo
35 1.005099.000.00.00.H31 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Giáo dục & Đào tạo
36 1.008951.000.00.00.H31 Thủ tục hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp Giáo dục & Đào tạo
37 3.000182.000.00.00.H31 Tuyển sinh trung học cơ sở Giáo dục & Đào tạo
38 1.004088.000.00.00.H31 Đăng ký phương tiện thuỷ nội địa lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Giao thông Vận tải
39 BTNN_2018_02 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Hành chính tư pháp
40 HG_H01 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Hành chính tư pháp
41 HT_H01 Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
42 HT_H02 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
43 HT_H03 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
44 HT_H08 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Hành chính tư pháp
45 HT_H09 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hành chính tư pháp