CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 287 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.004440.000.00.00.H31 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại. Giáo dục & Đào tạo
17 1.004442.000.00.00.H31 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục. Giáo dục & Đào tạo
18 1.004444.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục. Giáo dục & Đào tạo
19 1.004475.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại. Giáo dục & Đào tạo
20 1.004494.000.00.00.H31 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục. Giáo dục & Đào tạo
21 1.004515.000.00.00.H31 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục & Đào tạo
22 1.004552.000.00.00.H31 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục & Đào tạo
23 1.004555.000.00.00.H31 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục. Giáo dục & Đào tạo
24 1.004563.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học. Giáo dục & Đào tạo
25 1.004831.000.00.00.H31 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở Giáo dục & Đào tạo
26 1.005097.000.00.00.H31 Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã. Giáo dục & Đào tạo
27 1.005106.000.00.00.H31 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục & Đào tạo
28 1.006390.000.00.00.H31 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục. Giáo dục & Đào tạo
29 1.006444.000.00.00.H31 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục & Đào tạo
30 1.006445.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ. Giáo dục & Đào tạo