CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 280 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.001261.000.00.00.H31 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Công thương
17 2.001270.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Công thương
18 2.001283.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. Công thương
19 CT_2020_H13 Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của UBND huyện/thành phố Công thương
20 1.001639.000.00.00.H31 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục & Đào tạo
21 1.004439.000.00.00.H31 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng. Giáo dục & Đào tạo
22 1.004440.000.00.00.H31 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại. Giáo dục & Đào tạo
23 1.004442.000.00.00.H31 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục. Giáo dục & Đào tạo
24 1.004444.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục. Giáo dục & Đào tạo
25 1.004475.000.00.00.H31 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại. Giáo dục & Đào tạo
26 1.004494.000.00.00.H31 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục. Giáo dục & Đào tạo
27 1.004515.000.00.00.H31 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) Giáo dục & Đào tạo
28 1.004552.000.00.00.H31 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại. Giáo dục & Đào tạo
29 1.004555.000.00.00.H31 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục. Giáo dục & Đào tạo
30 1.004563.000.00.00.H31 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học. Giáo dục & Đào tạo