CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 289 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
256 2.000513.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
257 1.005416.000.00.00.H31 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư Quản lý công sản
258 1.005417.000.00.00.H31 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị Quản lý công sản
259 1.005418.000.00.00.H31 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công Quản lý công sản
260 1.005420.000.00.00.H31 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước Quản lý công sản
261 1.005421.000.00.00.H31 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công Quản lý công sản
262 1.005422.000.00.00.H31 Quyết định điều chuyển tài sản công Quản lý công sản
263 1.005423.000.00.00.H31 Quyết định bán tài sản công Quản lý công sản
264 1.005424.000.00.00.H31 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ. Quản lý công sản
265 1.005425.000.00.00.H31 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công Quản lý công sản
266 1.005426.000.00.00.H31 Quyết định thanh lý tài sản công Quản lý công sản
267 1.005427.000.00.00.H31 Quyết định tiêu hủy tài sản công Quản lý công sản
268 1.005428.000.00.00.H31 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại Quản lý công sản
269 1.005429.000.00.00.H31 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Quản lý công sản
270 1.005430.000.00.00.H31 Phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê Quản lý công sản