CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 289 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
241 2.002284.000.00.00.H31 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc Giáo dục nghề nghiệp
242 1.004982.000.00.00.H31 Giải thể tự nguyện hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
243 1.004979.000.00.00.H31 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
244 2.001960.000.00.00.H31 Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài Giáo dục nghề nghiệp
245 2.002303.000.00.00.H31 Lập danh sách đối tượng tham gia bảo hiểm y tế do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý Giáo dục nghề nghiệp
246 2.001958.000.00.00.H31 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
247 1.005377.000.00.00.H31 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
248 1.005010.000.00.00.H31 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
249 1.004901.000.00.00.H31 Cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
250 1.004895.000.00.00.H31 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
251 1.003877.000.00.00.H31 Thủ tục Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận Đất đai
252 1.000893.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch
253 2.000497.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
254 2.000522.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
255 2.000547.000.00.00.H31 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch). Hộ tịch