CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 289 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
211 2.000559.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Y tế
212 1.005277.000.00.00.H31 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
213 1.003281.000.00.00.H31 Bố trí ổn định dân cư trong huyện. Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
214 2.001880.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh Truyền hình và Thông Tin Điện Tử
215 2.000552.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Y tế
216 1.004036.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa Đường Thủy
217 2.001711.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường Thủy
218 1.005378.000.00.00.H31 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
219 2.001627.000.00.00.H31 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh phân cấp. Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
220 1.006780.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ trong trường hợp Giấy phép hoạt động mất, hỏng, rách Y tế
221 1.004002.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường Thủy
222 2.002122.000.00.00.H31 Đăng ký khi hợp tác xã chia. Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
223 1.003970.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. Đường Thủy
224 2.002120.000.00.00.H31 Đăng ký khi hợp tác xã tách . Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
225 2.001827.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn