CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 289 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
181 1.005392.000.00.00.H31 Thủ tục xét tuyển viên chức Viên chức
182 1.005393.000.00.00.H31 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Viên chức
183 1.005394.000.00.00.H31 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Viên chức
184 2.002105.000.00.00.H31 Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Việc làm
185 3.000204.000.00.00.H31 Hỗ trợ tiền thuê nhà cho người lao động đang làm việc trong doanh nghiệp Việc làm
186 2.001762.000.00.00.H31 Thủ tục Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy Xuất bản - In và Phát hành
187 2.001931.000.00.00.H31 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy (cấp huyện) Xuất bản - In và Phát hành
188 1.002150.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Y tế
189 1.003564.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh Y tế
190 VSATTP_2017_02 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 Y tế
191 VSATTP_2017_03 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức Y tế
192 VSATTP_2021_001 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện Y tế
193 1.001138.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Y tế
194 1.010725.000.00.00.H31 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Huyện) Bảo vệ môi trường
195 2.002482.000.00.00.H3 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Giáo dục trung học