CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 280 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.001939.000.00.00.H31 Đăng ký đóng, cấp thẻ BHYT đối với người chỉ tham gia BHYT Bảo hiểm xã hội
2 1.002051.000.00.00.H31 Đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN, BHTNLĐ-BNN; cấp sổ BHXH, thẻ BHYT Bảo hiểm xã hội
3 1.002179.000.00.00.H31 Đăng ký, đăng ký lại, điều chỉnh đóng BHXH tự nguyện; cấp sổ BHXH Bảo hiểm xã hội
4 1.002759.000.00.00.H31 Cấp lại, đổi, điều chỉnh thông tin trên sổ BHXH, thẻ BHYT (Thực hiện đối với trường hợp cấp lại sổ BHXH do mất, hỏng; cấp lại, đổi thẻ BHYT) Bảo hiểm xã hội
5 2.000693.000.00.00.H31 Giải quyết hưởng chế độ thai sản (Thực hiện đối với trường hợp người lao động thôi việc trước thời điểm sinh con, nhận con, nhận nuôi con nuôi) Bảo hiểm xã hội
6 2.000809.000.00.00.H31 Giải quyết hưởng tiếp lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng đối với người chấp hành xong hình phạt tù, người xuất cảnh trái phép trở về nước định cư hợp pháp, người được Tòa án hủy quyết định tuyên bố mất tích Bảo hiểm xã hội
7 1.001279.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Công thương
8 2.000150.000.00.00.H31 Thủ tục Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Công thương
9 2.000162.000.00.00.H31 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Công thương
10 2.000181.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá. Công thương
11 2.000615.000.00.00.H31 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu Công thương
12 2.000620.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu Công thương
13 2.000629.000.00.00.H31 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Công thương
14 2.000633.000.00.00.H31 Cấp giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh. Công thương
15 2.001240.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu Công thương