CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 139 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
121 2.002028.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký hợp đồng cá nhân Việc làm – An toàn lao động
122 1.000362.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng Việc làm – An toàn lao động
123 1.000502.000.00.00.H31 Thủ tục Đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi thực tập nâng cao tay nghề dưới 90 ngày Việc làm – An toàn lao động
124 1.001966.000.00.00.H31 Thủ tục tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm – An toàn lao động
125 2.000148.000.00.00.H31 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Việc làm – An toàn lao động
126 2.000888.000.00.00.H31 Thủ tục Tham gia bảo hiểm thất nghiệp Việc làm – An toàn lao động
127 2.001953.000.00.00.H31 Thủ tục chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Việc làm – An toàn lao động
128 2.002105.000.00.00.H31 Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Việc làm – An toàn lao động
129 1.009467.000.00.00.H31 Thay đổi Chủ tịch Hội đồng thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. Việc làm – An toàn lao động
130 1.009811.000.00.00.H31 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). Việc làm – An toàn lao động
131 1.009873.000.00.00.H31 Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Việc làm – An toàn lao động
132 1.009874.000.00.00.H31 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Việc làm – An toàn lao động
133 2.002341.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động An toàn, vệ sinh lao động
134 2.002342.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng An toàn, vệ sinh lao động
135 2.002343.000.00.00.H31 Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp An toàn, vệ sinh lao động