CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 132 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.004967.000.00.00.H31 Thủ tục hưởng lại chế độ ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân trong trường hợp:Bị tạm đình chỉ chế độ do bị kết án tù đã chấp hành xong hình phạt tù; Bị tạm đình chỉ do xuất cảnh trái phép nay trở về nước cư trú; Đã đi khỏi địa phương nhưng không làm thủ tục di chuyển hồ sơ nay quay lại đề nghị tiếp tục hưởng chế độ; Bị tạm đình chỉ chế độ chờ xác minh của cơ quan điều tra; Người có công
62 1.005387.000.00.00.H31 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi Người có công
63 1.006779.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Người có công
64 1.002271.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng khi người có công từ trần Người có công
65 1.002305.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ Người có công
66 1.003025.000.00.00.H31 Thủ tục đính chính thông tin trên bia mộ liệt sĩ Người có công
67 1.009746.000.00.00.H31 Thủ tục Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a Người có công
68 2.001157.000.00.00.H31 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
69 2.001396.000.00.00.H31 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
70 1.001257.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Người có công
71 1.002354.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Người có công
72 1.002377.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh và người hưởng chính sách như thương binh Người có công
73 1.002382.000.00.00.H31 Thủ tục giám định vết thương còn sót Người có công
74 1.002393.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là bệnh binh Người có công
75 1.002440.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết chế độ người HĐKC giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế Người có công