CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 156 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 2.002396.000.00.00.H31 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã Giải quyết tố cáo
32 1.003930.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường Thủy
33 1.003970.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường Thủy
34 1.004002.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện Đường Thủy
35 1.004088.000.00.00.H31 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa Đường Thủy
36 1.006391.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác Đường Thủy
37 2.001659.000.00.00.H31 Xóa Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện Đường Thủy
38 2.001711.000.00.00.H31 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật Đường Thủy
39 2.000635.000.00.00.H31 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
40 1.000419.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai tử lưu động Hộ tịch
41 1.001193.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai sinh Hộ tịch
42 1.004746.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký lại kết hôn Hộ tịch
43 1.004772.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch
44 1.004859.000.00.00.H31 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch Hộ tịch
45 1.004873.000.00.00.H31 Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân Hộ tịch