CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 6391 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.004363.000.00.00.H31 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ Thực vật
62 1.009478.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành. Khoa học công nghệ và môi trường
63 1.003618.000.00.00.H31 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương Nông nghiệp
64 1.003397.000.00.00.H31 Hỗ trợ dự án liên kết Kinh tế hợp tác và Phát triển
65 1.003695.000.00.00.H31 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển
66 2.002159.000.00.00.H31 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Quản lý chất lượng xây dựng công trình
67 1.003921.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh. Thủy lợi
68 1.004915.000.00.00.H31 Thủ tục Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài). Thủy sản
69 1.007933.000.00.00.H31 Thủ tục xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Trồng trọt
70 2.001064.000.00.00.H31 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Thú y
71 1.005741.000.00.00.H31 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Bảo vệ môi trường
72 1.008675.000.00.00.H31 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Bảo vệ môi trường
73 1.008682.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Bảo vệ môi trường
74 1.004249.000.00.00.H31 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/báo cáo đánh giá tác động môi trường lập lại Bảo vệ môi trường
75 1.004141.000.00.00.H31 Chấp thuận về môi trường (Trường hợp dự án có những thay đổi được quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án) Bảo vệ môi trường