CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1900 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.005190.000.00.00.H31 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Giám định Thương mại
77 2.001547.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất
78 2.000142.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Kinh doanh khí
79 2.000046.000.00.00.H31 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Khoa học & Công nghệ
80 2.001646.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (Quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lưu thông hàng hóa
81 2.000191.000.00.00.H31 Đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung Quản lý cạnh tranh
82 2.000063.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Thương mại Quốc tế
83 2.000229.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, Tiền chất thuốc nổ
84 2.000004.000.00.00.H31 Đăng ký thực hiện khuyến mại theo hình thức mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Xúc tiến Thương mại
85 1.006388.000.00.00.H31 Thành lập trường trung học phổ thông công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông tư thục Giáo dục trung học
86 3.000181.000.00.00.H31 Tuyển sinh trung học phổ thông Giáo dục trung học
87 1.005144.000.00.00.H31 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
88 1.009002.000.00.00.H31 Đăng ký hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt đối với sinh viên học các ngành đào tạo giáo viên tại các đại học, học viện, trường đại học, trường cao đẳng được phép đào tạo giáo viên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
89 1.004889.000.00.00.H31 Thủ tục công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
90 1.000711.000.00.00.H31 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Kiểm định chất lượng giáo dục