CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1933 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.000987.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Biến đổi khí hậu
77 1.004434.000.00.00.H31 Đấu giá quyền khai thác khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Tài nguyên khoáng sản
78 1.004232.000.00.00.H31 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
79 2.001770.000.00.00.H31 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Tài nguyên nước
80 1.009669.000.00.00.H31 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Tài nguyên nước
81 VT_2021_01 Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám. Viễn thám
82 2.000591.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện. An toàn thực phẩm
83 2.000331.000.00.00.H31 Cấp Giấy chưng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp tỉnh Công Nghiệp Địa Phương
84 1.001158.000.00.00.H31 Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Công nghiệp nặng
85 CNN_2020_01 Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B, C Công nghiệp nặng
86 2.001561.000.00.00.H31 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương. Điện
87 1.005190.000.00.00.H31 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Giám định Thương mại
88 2.001547.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp Hóa Chất
89 2.000142.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Kinh doanh khí
90 2.000046.000.00.00.H31 Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng Khoa học & Công nghệ