CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1895 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1846 1.001077.000.00.00.H31 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Khám, Chữa bệnh
1847 1.009979.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Hoạt động xây dựng
1848 1.009980.000.00.00.H31 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, nhóm C Hoạt động xây dựng
1849 1.009981.000.00.00.H31 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động xây dựng điều chỉnh cho nhà thầu nước ngoài thuộc dự án nhóm B, C Hoạt động xây dựng
1850 1.009982.000.00.00.H31 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng
1851 1.009983.000.00.00.H31 Thủ tục cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng
1852 1.009984.000.00.00.H31 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng) Hoạt động xây dựng
1853 1.009985.000.00.00.H31 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Hoạt động xây dựng
1854 1.009986.000.00.00.H31 Thủ tục cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng
1855 1.009987.000.00.00.H31 md4 Thủ tục cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hạng II. hạng III của cá nhân người nước ngoài Hoạt động xây dựng
1856 1.009988.000.00.00.H31 Thủ tục cấp chứng chỉ năng lực lần đầu hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng
1857 1.009989.000.00.00.H31 md4 Thủ tục cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư hỏng) Hoạt động xây dựng
1858 1.009990.000.00.00.H31 Thủ tục cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do lỗi của cơ quan cấp) Hoạt động xây dựng
1859 1.009991.000.00.00.H31 Thủ tục cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III: Hoạt động xây dựng
1860 1.009928.000.00.00.H31 Thủ tục cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng