CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1790 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1546 1.010806.000.00.00.H31 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Sở Nội Vụ Người có công
1547 1.010810.000.00.00.H31 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an Sở Nội Vụ Người có công
1548 1.010817.000.00.00.H31 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Sở Nội Vụ Người có công
1549 1.010827.000.00.00.H31 Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú Sở Nội Vụ Người có công
1550 2.001157.000.00.00.H31 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Sở Nội Vụ Người có công
1551 2.001396.000.00.00.H31 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Sở Nội Vụ Người có công
1552 2.002308.000.00.00.H31 Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp Sở Nội Vụ Người có công
1553 1.010815.000.00.00.H31 Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng. Sở Nội Vụ Người có công
1554 1.010831.000.00.00.H31 Cấp giấy xác nhận thông tin về nơi liệt sĩ hy sinh. Sở Nội Vụ Người có công
1555 1.000401.000.00.00.H31 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Sở Nội Vụ Việc làm
1556 1.000459.000.00.00.H31 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Sở Nội Vụ Việc làm
1557 1.001823.000.00.00.H31 Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội Vụ Việc làm
1558 1.001853.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội Vụ Việc làm
1559 1.001865.000.00.00.H31 Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm Sở Nội Vụ Việc làm
1560 1.001966.000.00.00.H31 Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp Sở Nội Vụ Việc làm