CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1790 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Thao tác
1501 2.002342.000.00.00.H31 Giải quyết chế độ cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp, gồm: Chi phí giám định thương tật, bệnh tật; trợ cấp một lần hoặc hằng tháng; trợ cấp phục vụ; hỗ trợ phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình; dưỡng sức, phục hồi sức khỏe; trợ cấp khi người lao động chết do bệnh nghề nghiệp; đóng bảo hiểm y tế cho người nghỉ việc hưởng trợ cấp bảo hiểm bệnh nghề nghiệp hằng tháng. Sở Nội Vụ An toàn, vệ sinh lao động
1502 2.002343.000.00.00.H31 Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp Sở Nội Vụ An toàn, vệ sinh lao động
1503 2.000111.000.00.00.H31 Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp Sở Nội Vụ An toàn, vệ sinh lao động
1504 1.000502.000.00.00.H31 Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) Sở Nội Vụ Quản lý lao động ngoài nước
1505 1.005132.000.00.00.H31 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Sở Nội Vụ Quản lý lao động ngoài nước
1506 1.005219.000.00.00.H31 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Sở Nội Vụ Quản lý lao động ngoài nước
1507 2.002028.000.00.00.H31 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết Sở Nội Vụ Quản lý lao động ngoài nước
1508 2.002105.000.00.00.H31 Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng Sở Nội Vụ Quản lý lao động ngoài nước
1509 1.000414.000.00.00.H31 Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1510 1.000436.000.00.00.H31 Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1511 1.000448.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1512 1.000464.000.00.00.H31 Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1513 1.000479.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1514 1.004949.000.00.00.H31 Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền thưởng thực hiện năm trước và quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch đối với người quản lý công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động
1515 1.009466.000.00.00.H31 Thành lập Hội đồng thương lượng tập thể Sở Nội Vụ Lao động, tiền lương, quan hệ lao động