CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 152 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.000489.000.00.00.H31 Thủ tục công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Bảo trợ xã hội
2 1.000506.000.00.00.H31 Thủ tục công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Bảo trợ xã hội
3 1.001653.000.00.00.H31 Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
4 1.001699.000.00.00.H31 Thủ tục xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
5 2.000355.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội
6 2.000602.000.00.00.H31 Thủ tục xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế. Bảo trợ xã hội
7 2.000744.000.00.00.H31 Thủ tục trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
8 2.000751.000.00.00.H31 Trợ giúp xã hội khẩn cấp về về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội
9 1.004941.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em Bảo vệ chăm sóc trẻ em
10 1.004944.000.00.00.H31 Thủ tục chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Bảo vệ chăm sóc trẻ em
11 1.004946.000.00.00.H31 Thủ tục áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Bảo vệ chăm sóc trẻ em
12 2.001942.000.00.00.H31 Thủ tục chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế Bảo vệ chăm sóc trẻ em
13 2.001944.000.00.00.H31 Thủ tục thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em Bảo vệ chăm sóc trẻ em
14 2.001947.000.00.00.H31 Thủ tục phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt Bảo vệ chăm sóc trẻ em
15 1.004082.000.00.00.H31 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích. Bảo vệ môi trường