CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 37 thủ tục
Hiển thị dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003888.000.00.00.H31 Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) Báo chí
2 1.003659.000.00.00.H31 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính
3 1.003687.000.00.00.H31 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Bưu chính
4 1.010902.000.00.00.H31 Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính cấp Tỉnh Bưu chính
5 2.001098.000.00.00.H31 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp(địa phương) Phát thanh Truyền hình và Thông Tin Điện Tử
6 1.003868.000.00.00.H31 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
7 1.004153.000.00.00.H31 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
8 2.001594.000.00.00.H31 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
9 1.003633.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn (cấp tỉnh) Bưu chính
10 1.009374.000.00.00.H31 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
11 2.001584.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
12 1.004379.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Bưu chính
13 2.001740.000.00.00.H31 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
14 1.003729.000.00.00.H31 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Xuất bản - In và Phát hành
15 2.001171.000.00.00.H31 Cho phép họp báo trong nước (địa phương) Báo chí