CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 31 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000992.000.00.00.H31 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp Chứng Thực
2 2.001008.000.00.00.H31 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật Chứng Thực
3 1.002314.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu (cấp huyện) Đất đai
4 1.002335.000.00.00.H31 Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu cấp huyện Đất đai
5 1.002978.000.00.00.H31 Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Đất đai
6 2.000979.000.00.00.H31 Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) Hòa giải ở cơ sở
7 1.002693.000.00.00.H31 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. Hạ tầng kỹ thuât
8 2.002190.000.00.00.H31 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) Lý lịch tư pháp
9 1.001766.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
10 2.000528.000.00.00.H31 Thủ tục Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
11 2.000635.000.00.00.H31 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch
12 2.000748.000.00.00.H31 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Hộ tịch
13 2.000779.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
14 2.000806.000.00.00.H31 Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch
15 2.002363.000.00.00.H31 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi