Toàn trình  Đề nghị thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số (không gian, phạm vi, đối tượng thử nghiệm trong 01 tỉnh, thành phố)

Ký hiệu thủ tục: 1.014920.H31
Lượt xem: 2
Thông tin Nội dung
Cơ quan thực hiện Sở khoa học và Công nghệ
Địa chỉ cơ quan giải quyết Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh
Lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử
Cách thức thực hiện
  • Trực tiếp
  • Trực tuyến
  • Dịch vụ bưu chính
Số lượng hồ sơ 01 bộ
Thời hạn giải quyết
    Trực tiếp
  • 60 Ngày

    60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ

  • Trực tuyến
  • 60 Ngày

    60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ

  • Dịch vụ bưu chính
  • 60 Ngày

    60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ

Ðối tượng thực hiện Tổ chức hoặc cá nhân
Kết quả thực hiện
  • Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số cấp tỉnh.
Lệ phí
    Không
Phí
    Không
Căn cứ pháp lý
  • Nghị định số 353/2025/NĐ-CP của Chính phủ: Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số Số: 353/2025/NĐ-CP

  • Luật số 71/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Công nghiệp công nghệ số Số: 71/2025/QH15

  • Luật số 93/2025/QH15 của Quốc hội: Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo Số: 93/2025/QH15

  • 1. Tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thử nghiệm theo quy định tại Điều 24 Nghị định số 353/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Công nghiệp công nghệ số đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố để xem xét, giải quyết. Hồ sơ đề nghị thử nghiệm được gửi qua đường bưu điện (dịch vụ bưu chính) hoặc nộp trực tiếp tới Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh, thành phố hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ. Trường hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm không đầy đủ hoặc không hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ đề nghị thử nghiệm. 3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ) có văn bản yêu cầu bổ sung thành phần hồ sơ nhưng tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm không gửi bổ sung đầy đủ thành phần hồ sơ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lại hồ sơ đề nghị thử nghiệm. 4. Trong thời hạn 60 ngày sau khi nhận được hồ sơ đề nghị thử nghiệm hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố (Sở Khoa học và Công nghệ) phối hợp với các cơ quan liên quan hoàn tất việc thẩm định hồ sơ đề nghị thử nghiệm (bao gồm cả việc kiểm tra thực tế nếu cần thiết). 5. Trường hợp hồ sơ đề nghị thử nghiệm cần được giải trình, làm rõ, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố có văn bản yêu cầu tổ chức, doanh nghiệp giải trình, làm rõ hồ sơ đề nghị thử nghiệm trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu. Sau 15 ngày, nếu tổ chức, doanh nghiệp có nhu cầu đăng ký tham gia thử nghiệm không có văn bản giải trình, làm rõ theo yêu cầu thì Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố có văn bản trả lại hồ sơ đề nghị thử nghiệm. 6. Sau khi thẩm định, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố ban hành Quyết định cấp phép thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS02-B. Trường hợp từ chối, Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Tên giấy tờMẫu đơn, tờ khaiSố lượng
Báo cáo đánh giá tác động đến người tham gia thử nghiệm, tổ chức, cá nhân có liên quan. Bản chính: 1Bản sao: 0
Báo cáo đánh giá về lợi ích, tính mới, giá trị mới, đổi mới sáng tạo, khả năng thương mại hóa của sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số đề nghị thử nghiệm. Bản chính: 1Bản sao: 0
Kế hoạch thử nghiệm (gồm: thời gian, không gian, phạm vi và đối tượng thử nghiệm và các thông tin khác liên quan nếu có). Bản chính: 1Bản sao: 0
Phương án bảo đảm an toàn (về tài sản, sức khỏe, tính mạng, quyền và lợi ích hợp pháp của người tham gia, cộng đồng, xã hội; bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng; biện pháp kiểm soát rủi ro; cơ chế giải quyết khiếu nại của người tham gia thử nghiệm có kiểm soát; phạm vi, biện pháp bồi thường thiệt hại, phương án khắc phục hậu quả theo quy định của pháp luật dân sự trong quá trình thử nghiệm và khi kết thúc thử nghiệm). Bản chính: 1Bản sao: 0
Phương án kỹ thuật để cung cấp sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số thử nghiệm (gồm: tài liệu về đặc tính kỹ thuật, tham số kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; tiêu chuẩn, chất lượng; các biện pháp, giải pháp kỹ thuật liên quan; phương án bảo trì và các nội dung kỹ thuật liên quan khác nếu có). Bản chính: 1Bản sao: 0
Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS01-B. MusTNCNS01-B.docx Bản chính: 1Bản sao: 0

File mẫu:

  • Đơn đề nghị tham gia thử nghiệm có kiểm soát sản phẩm, dịch vụ ứng dụng công nghệ số theo Mẫu TNCNS01-B. Tải về In ấn

Không có yêu cầu điều kiện