CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1893 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1831 1.008934.000.00.00.H31 Hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1832 1.008935.000.00.00.H31 Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1833 1.008936.000.00.00.H31 Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1834 1.008937.000.00.00.H31 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1835 1.008925.000.00.00.H31 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1836 1.008926.000.00.00.H31 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1837 1.008927.000.00.00.H31 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1838 1.008928.000.00.00.H31 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1839 1.008929.000.00.00.H31 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1840 1.008930.000.00.00.H31 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1841 1.008931.000.00.00.H31 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Thừa Phát Lại
1842 2.000968.000.00.00.H31 Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám, Chữa bệnh
1843 2.000980.000.00.00.H31 Cấp giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám, Chữa bệnh
1844 1.001077.000.00.00.H31 Phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Khám, Chữa bệnh
1845 1.009979.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Hoạt động xây dựng