CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 82 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.008675.000.00.00.H31 Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho, thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài thuộc Danh mục loài được ưu tiên bảo vệ Bảo vệ môi trường
2 1.008682.000.00.00.H31 Cấp Giấy chứng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học Bảo vệ môi trường
3 1.010729.000.00.00.H31 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Bảo vệ môi trường
4 1.010730.000.00.00.H31 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) Bảo vệ môi trường
5 1.010733.000.00.00.H31 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (Cấp tỉnh) Bảo vệ môi trường
6 1.004688.000.00.00.H31 Điều chỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của Thủ tướng Chính phủ đã ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2004. Đất đai
7 1.010200.000.00.00.H31 Chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, nhận góp vốn, thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Đất đai
8 1.000049.000.00.00.H31 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
9 2.002475.000.00.00.H31 Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ - cấp Tỉnh Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý
10 1.000987.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn. Biến đổi khí hậu
11 1.004434.000.00.00.H31 Đấu giá quyền khai thác khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản Tài nguyên khoáng sản
12 1.004232.000.00.00.H31 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Tài nguyên nước
13 1.009669.000.00.00.H31 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành Tài nguyên nước
14 2.001770.000.00.00.H31 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành Tài nguyên nước
15 VT_2021_01 Cung cấp, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám. Viễn thám