CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 299 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
286 XD_2019_03 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. Xây dựng
287 XD_2019_04 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước). Xây dựng
288 XD_2019_05 Cấp giấy phép xây dựng mới, gồm: Công trình tín ngưỡng; công trình cấp III, cấp IV xây dựng trên đất ở mà không phải là nhà ở riêng lẻ hoặc nhà ở riêng lẻ kết hợp mục đích kinh doanh, thương mại, dịch vụ (karaoke, vui chơi giải trí, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ, văn phòng làm việc, cửa hàng xăng dầu, ga, nhà ở cho thuê và công trình khác); công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động; công trình quảng cáo xây dựng biển hiệu, bảng quảng cáo có diện tích một mặt lớn hơn 20m2 kết cấu khung kim loại hoặc vật liệu xây dựng tương tự gắn vào công trình xây dựng có sẵn; các công trình khác thuộc địa giới hành chính do huyện quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Sở Xây dựng và Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh. Xây dựng
289 XD_2019_06 Cấp giấy phép xây dựng đối với Nhà ở riêng lẻ ở đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa (bao gồm cả công trình nhà ở do người dân tự xây thuộc các dự án phát triển đô thị, dự án phát triển nhà ở). Xây dựng
290 XD_2019_07 Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp sửa chữa, cải tạo công trình. Xây dựng
291 XD_2019_08 Cấp giấy phép xây dựng đối với trường hợp di dời công trình. Xây dựng
292 XD_2019_09 Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình xây dựng có thời hạn. Xây dựng
293 XD_2019_10 Điều chỉnh giấy phép xây dựng. Xây dựng
294 XD_2019_11 Gia hạn giấy phép xây dựng. Xây dựng
295 XD_2019_12 Cấp lại giấy phép xây dựng. Xây dựng
296 VSATTP_2017_01 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 Y tế
297 VSATTP_2017_02 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 Y tế
298 VSATTP_2017_03 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức Y tế
299 VSATTP_2017_04 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho cá nhân Y tế