CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 299 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
196 HT_H05 Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
197 HT_H06 Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
198 HT_H07 Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
199 HT_H10 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. Hành chính tư pháp
200 HT_H11 Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch). Hành chính tư pháp
201 HT_H12 Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
202 HT_H13 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hành chính tư pháp
203 HT_H14 Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
204 HT_H15 Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài Hành chính tư pháp
205 HT_H16 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hành chính tư pháp
206 NN03 Bố trí ổn định dân cư trong nội vùng dự án (trong nội huyện) Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
207 NN04 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
208 NN05 Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
209 NN06 Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn
210 NN_2019_07 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) Nông nghiệp & Phát triển Nông thôn