CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 111 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
106 1.002889.000.00.00.H31 Công bố đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ
107 1.002883.000.00.00.H31 Công bố lại đưa trạm dừng nghỉ vào khai thác Đường bộ
108 1.002877.000.00.00.H31 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Campuchia - Lào - Việt Nam Đường bộ
109 1.002820.000.00.00.H31 Cấp lại Giấy phép lái xe Đường bộ
110 2.002288.000.00.00.H31 Cấp phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vân tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng, xe trung chuyển; Kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công – ten – nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Đường bộ
111 2.002289.000.00.00.H31 Cấp lại phù hiệu xe ô tô kinh doanh vận tải (kinh doanh vân tải hành khách: bằng xe ô tô theo tuyến cố định, bằng xe buýt theo tuyến cố định, bằng xe taxi, xe hợp đồng, xe trung chuyển; Kinh doanh vận tải hàng hóa: bằng công – ten – nơ, xe ô tô đầu kéo kéo rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc, xe ô tô kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường và xe taxi tải) Đường bộ